XKLĐ NHẬT BẢN » Du học Nhật Bản - Vừa học vừa làm » Tiếng Nhật: Từ vựng cơ bản nghề hàn, mộc, gia công, kỹ thuật

Tiếng Nhật: Từ vựng cơ bản nghề hàn, mộc, gia công, kỹ thuật

技能実習生に覚えて貰いたい言葉

Từ vựng thực tập sinh cần ghi nhớ

  • 単語  Từ đơn

上 うえ  もっとうえ   もうちょっとうえ 

Trên           Lên trên nữa      Lên trên chút nữa

下 した  もっとした   もうちょっとした 

Ở dưới       Xuống thấp nữa    Thấp xuống chút nữa

ちょっと  少し      もう少し

Một chút   Chút nữa        Thêm chút nữa 

もっと   もっとだいぶ  もっと大きく     

Thêm    Thêm nhiều hơn nữa   Cho to lên

危ない(あぶない)   危険(きけん)      気をつけるように  

Nguy hiểm        Nguy hiểm              Chú ý vào

はやく   早くする (はやくする)

Nhanh       Nhanh lên

おそく   遅くする(おそくする)    ゆっくり

Chậm       Chậm lại                Làm từ từ

てまえ   手前      むこう   向う側成   

Trước mặt   Trước mặt         Bên kia    Phía bên kia

右(みぎ)       左(ひだり)   大きい  小さい(ちいさい)  広い            狭い

Phải                  Trái         To                      Nhỏ             Rộng             Hẹp   

きれい      汚い  (きたいない)

Sạch         Bẩn

開ける   閉める  良い  悪い    太い  細い   まっすぐ  曲がる  

Mở     Đóng     Tốt   Xấu     Dày     Mỏng    Thẳng      Cong

多い  少ない  

Nhiều   Ít

欲しい(ほしい)   いらない   わかる   わからない

Cần             Không cần      Hiểu      Không hiểu

ここから  ここまで   上げる(あげる)   下ろす (おろす)

Từ đây     Đến đây       Nâng lên          Hạ xuống

替える(かえる) 運ぶ(はこぶ)   つくる   丁寧(ていねい) 揃える(そろえる)

Thay thế         Mang (vận chuyển)   Làm, tạo ra   Cẩn thận     Sắp xếp lại

高さ(たかさ)    幅(はば) 厚さ(あつさ)   見る  聞く 

Độ cao         Rộng     Độ dầy        Nhìn    Nghe (hỏi)

触る(さわる)        はかる

Chạm, sờ vào           Đo

数える(かぞえる)   書く    振り分け      縛る(しばる)   削る(けずる) 

Đếm         Viết (vẽ)     Phân chia       Buộc lại        Cắt (mài)

切る    片付け   待つ   積む(つむ)   手伝う(てつだう)

Cắt       Dọn dẹp     Đợi      Xếp lại        Hỗ trợ (giúp đỡ)

乗る    降りる     持つ   打つ   仮止め

Leo lên     Xuống     Cầm     Đóng    Đóng (đinh) cố định tấm ván

上端(じょうたん)    下端合せ(かたんあわせ)   現場施工(げんばしこう)  芯(しん)

Trên cùng       Khớp với dưới cùng        Thi công tại hiện trường     Tâm

ツラ      延ばす(のばす)      控える(ひかえる)    バラ単品 

Bề mặt       Kéo dài          Kiềm chế (tránh)     Bộ phận riêng lẻ?

確認(かくにん)      チェック      やり直し(やりなおし)  出荷(しゅっか)

Xác nhận           Kiểm tra       Sửa lại            Xuất hàng

養生~まで  ~まで(に)

Bảo dưỡng ~đến tận  ~đến tận (thời gian) 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành

  • 道具・材料名称  Các công cụtên vật liệu

ハンマー  バール   スケール          丸ノコ    手ノコ  カンナ(電気カンナ)

Cái búa    Cái nạy    Thước    Cưa hình tròn   Cưa tay     Bào (bào điện)

ベルトサンダー     ガン      かけや       建竿    定規(じょうぎ)     

Máy mài đai         Súng         Búa      Thước đứng  Thước kẻ  

ドリル  釘  ノコギリ  差し金(さしがね)

 Khoan  Đinh   Cưa     Thước căn vuông góc

ノミ            サシガネ         コマ

Cái đục    Thước căn vuông g óc         Gỗ miếng

カベパネル  上下枠         スタッド マグサ 合せ柱 

Panel tường   Khung trên và dưới   Chốt     Lanh tô  Cột khớp nối

受け      窓台           上下束        べにや

Giá đỡ   Bệ cửa sổ    Bó trên và dưới       Gỗ dán

床パネル         側根太              根太      コマ        集成材    金物

Panel sàn (ván sàn)   Tấm gỗ chân bên   Tấm gỗ chân    Gỗ miếng      Gỗ ép      Chốt

204~212 404~412の名称及びサイズ、図面

Tên gọi, kích thước và bản vẽ của 204~212 404~412

2×4(ツーバイフォー)  2×6(ツーバイシックス) 2×8(ツーバイエイト)

Tsu bai fo                                  Tsu bai shikkusu    Tsu bai eito

2×10(ツーバイテン)   4×10(フォーバイテン) 6×10(シックスバイテン)等

Tsu bai ten              Fo bai ten          Shikkusu bai ten …

英語で10位まで覚えてきて欲しい(今は3までしかできず困っている。)

Các em phải nhớ đến đơn vị 10 (hiện tại các em mới chỉ nhớ đến 3 nên rất khó khăn trong công việc)

  • 例文として Mẫu câu ví dụ

1、電気カンナで材料を削る。

Bào vật liệu bằng bào điện

2、ノコギリで材料を切る。

Cắt vật liệu bằng cưa điện

3、寸法を確認しているので、その作業少し待って下さい。

Tôi đang xác nhận kích thước nên thao tác đó hãy đợi một chút.

4、人の説明を最後まで聞いてください。

Khi nghe người mọi người giải thích phải nghe đến hết

5、その作業のやり方は危ないです。

Cách thao tác công đoạn đó như thế rất nguy hiểm

6、完成したパネルの寸法を確認してください。

Hãy xác nhận kích thước panel (tấm ván) khi gia công xong

7、その材料をこちらへ運んで下さい。

Hãy mang số vật liệu đó ra đây

8、材料の上には乗らないでください。

Không xếp lên trên vật liệu

9、危ないからそこから降りてください。

Vì nguy hiểm nên hãy xuống tự chỗ đó

10、その材料を片付けてください。

Hãy dọn dẹp chỗ vật liệu đó

11、金物置場から金物を持ってくる。

Lấy chốt tại nơi để chốt và cầm ra đây

12、この材料に200ピッチで打って下さい

Hãy đóng đinh với modun 200 cho vật liệu này

13、コマ仮止めして下さい。   

Hãy đóng cố định gỗ miếng                 

14、パネルをきれいにつくる(丁寧につくる) 

Làm sạch (đẹp) ván gỗ (làm cho đẹp đẽ)    

15、パネルを早くつくる          

Làm ván gỗ nhanh lên                

16、パネルを確認する(チェックする)    

Xác nhận ván gỗ (kiểm tra)         

17、掃除する          

Làm sạch sẽ                         

18、次の物件の準備をする。 

Chuẩn bị cho công trình tiếp theo                     

19、わからない事は聞く。  

Cái gì không hiểu phải hỏi                      

20、仕事を覚える。     

Nhớ công việc                         

21、図面を見て計算をする。     

Nhìn bản vẽ để tính toán                

22、材料を替える。     

Đổi vật liệu                          

23、材料を運ぶ。  

Mang vật liệu                            

24、材料を揃える。     

Sắp xếp vật liệu                          

25、材料を乗せる。  

Xếp vật liệu lên (xe)                           

26、材料を持ってくる。 

Cầm vật liệu đến                         

27、材料を片付ける。   

Dọn dẹp vật liệu                         

28、何か欲しい材料はある?   

cần vật liệu gì nào không?                 

  • 理解できたか、できないかの意思表示  Thể hiện nhận thức đã hiểu vấn đề hay chưa

わかりましたわかりません あやふやのままでの作業困ります。

Đã hiểu, chưa hiểu       Nếu vẫn chưa hiểu rõ ràng mà làm thì sẽ gây khó khăn cho công việc

Gửi ý kiến nhận xét và chia sẻ

Chúng tôi trân trọng mọi ý kiến đóng góp của bạn!

BIGTheme.net • Free Website Templates - Downlaod Full Themes