XKLĐ NHẬT BẢN » Tag Archives: từ vựng

Tag Archives: từ vựng

Tiếng Nhật: Từ vựng cơ bản nghề hàn, mộc, gia công, kỹ thuật

技能実習生に覚えて貰いたい言葉 Từ vựng thực tập sinh cần ghi nhớ 単語  Từ đơn 上 うえ  もっとうえ   もうちょっとうえ  Trên           Lên trên nữa      Lên trên chút nữa 下 した  もっとした   もうちょっとした  Ở dưới       Xuống thấp nữa    Thấp xuống chút nữa ちょっと  少し      もう少し Một chút   Chút nữa        Thêm chút nữa  もっと   もっとだいぶ  もっと大きく      Thêm    Thêm nhiều hơn nữa   Cho to lên 危ない(あぶない)   危険(きけん)      気をつけるように   Nguy hiểm        Nguy hiểm              Chú ý vào はやく   早くする (はやくする) ...  Chi tiết »

Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)

Các bạn cùng tham khảo một số từ vựng về tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật (技術専用語). 1- アースせん(アース線、earth wire): Dây điện âm, dây mát 2 – IC(あいしー, integrated circuit): vòng hợp chất 3 – あいず    (合図, sign): dấu hiệu, tín hiệu, ký hiệu 4 – あえん(亜鉛, zinc): kẽm, mạ kẽm 5 – 赤チン(mercurochrome):     thuốc đỏ (dược học) 6 ...  Chi tiết »

BIGTheme.net • Free Website Templates - Downlaod Full Themes